kế chân

  1. succéder à; remplacer; prendre la place de
    • Kế chân cha trong chức vụ
      succéder à son père dans ses fonctions
    • Ai kế chân ông sau này ?
      qui vous remplacera plus tard ?
    • người kế chân (bàn cờ)
      rentrant
kế chân
Người mới kế chân công việc của đồng nghiệp đã nghỉ.